
Nhận quyết định sa thải quá bất ngờ khiến bạn không tin vào tai mình nữa. Bạn chưa chuẩn bị tinh thần, hay nói đúng hơn, bạn đã vô tình bỏ qua hoặc cố tình phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo dưới đây.
|

Bạn mới ra trường, chưa nắm được một tý kinh nghiệm làm việc nào trong tay. Không tự tin khi tiến đến một cuộc phỏng vấn với nhiều đối thủ dày dạn kinh nghiệm. Đừng lo. Bạn hãy suy nghĩ, ghi chép lại về những kết quả học tập và những hoạt động tình nguyện. Chỉ cần vài giờ bạn sẽ có một Resume hoàn hảo, gây chú ý trước nhà tuyển dụng tương lai bằng những tiêu chí sau.
|
Thành công trong sự nghiệp không đơn giản đến từ lời nguyện cầu. Có những điều cấm kỵ nơi công sở mà bạn cần tran class='highlight_text'>ánan>h xa.
1. Niềm kiêu hãnh
Mặc
cho tất cả những sự trợ giúp bạn nhận được trong quá trình làm việc,
bạn lu
|

"Các hành khách vui lòng không sử dụng điện thoại trên máy bay để tr an class='highlight_text'>ánan>h làm ảnh hưởng đến các thiết bị điều hướng”Một trong những điều tôi thích khi ngồi trên máy bay là không ai có thể liên lạc với tôi. Hãy nghĩ xem sẽ chẳng có ai chịu bỏ tiền ra để gọi điện trên máy bay cả, nó quá đắt đỏ và chất lượng âm th anh lại quá tệ. Công vi
|

Trong một tập thể mọi người luôn cố gắng, làm sao để mình nổi bật, được sếp chú ý? Một cách hiệu nghiệm đó là tự đề cử.
|

Khi phỏng vấn tuyển dụng, ngoài những đặc tính chung, nhà tuyển dụng luôn muốn tìm kiếm những nét tiêu biểu của ứng viên.
|
|

Tại sao có nhiều người đi lên rất nh anh trên con đường sự nghiệp, trong khi một số khác cứ "giậm chân tại chỗ"? Có thể bạn nghĩ lý do thành công là vì họ thông minh, tài năng, có người đỡ đầu. Tuy nhiên, còn một điều qu an trọng mà có thể bạn không nghĩ đến: thái độ làm việc.
|

Tình yêu của bạn dành cho công việc như thế nào? Tại sao có những người làm một công việc rất lâu với một lòng nhiệt tình không đổi, lại có người nay việc này mai việc kia?
|

Sự qu an tâm, chăm sóc sẽ là con đường dẫn tới tình yêu. Vâng, tình yêu. Nhiều người sẽ buồn cười khi thấy cụm từ tình yêu trong kinh do anh hay trong công việc.
|